thời vụ

Học thuật
Thân thiện
thời vụ

Nông dân cấy lúa đúng thời vụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một công việc sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc ngư nghiệp: "Thời vụ" chỉ giai đoạn cụ thể khi các điều kiện tự nhiên như khí hậu, thời tiết phù hợp nhất cho việc gieo trồng, chăm sóc hoặc thu hoạch.
    • Công việc hoặc lao động chỉ diễn ra trong một mùa, một giai đoạn nhất định trong năm: "Thời vụ" cũng có thể dùng để chỉ tính chất tạm thời, theo mùa của một hoạt động hoặc công việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông dân đang chuẩn bị cho thời vụ gieo cấy lúa xuân. (Người nông dân đang chuẩn bị cho mùa vụ gieo cấy lúa vào mùa xuân.)
    • Việc thu hoạch cà phê phải tiến hành đúng thời vụ để đảm bảo chất lượng hạt. (Việc thu hoạch cà phê phải được thực hiện đúng mùa vụ để đảm bảo chất lượng hạt.)
    • Hợp tác xã tuyển thêm công nhân thời vụ để thu hoạch mùa mận. (Hợp tác xã tuyển thêm công nhân làm theo mùa vụ để thu hoạch mùa mận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đúng thời vụ": Thực hiện một hoạt động sản xuất vào đúng khoảng thời gian lý tưởng nhất trong năm.

    • Trồng rau đúng thời vụ giúp cây phát triển tốt ít sâu bệnh. (Trồng rau đúng mùa vụ giúp cây phát triển tốt ít sâu bệnh.)
  • "Trái thời vụ": Thực hiện một hoạt động sản xuất ngoài khoảng thời gian thông thường hoặc tự nhiên của .

    • Việc trồng thanh long trái thời vụ đòi hỏi nhiều kỹ thuật canh tác đặc biệt. (Việc trồng thanh long trái mùa đòi hỏi nhiều kỹ thuật canh tác đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Mùa vụ (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "thời vụ", chỉ mùa làm một công việc nông nghiệp cụ thể.

    • Mùa vụ thu hoạch lúađồng bằng sông Cửu Long thường bắt đầu từ tháng 11. (Vụ thu hoạch lúađồng bằng sông Cửu Long thường bắt đầu từ tháng 11.)
  • Vụ (danh từ): Chỉ một đợt, một lần sản xuất hoặc thu hoạch trong nông nghiệp (như vụ đông xuân, vụ thu).

    • Năm nay, vụ lúa đông xuân được mùa. (Năm nay, vụ lúa đông xuân được mùa.)
Từ đồng nghĩa
  • Mùa: Khoảng thời gian những đặc điểm thời tiết giống nhau lặp đi lặp lại hàng năm, hoặc thời kỳ thích hợp cho một việc đó.
  • Vụ: (Như đã giải thíchtrên).
Các cụm từ liên quan
  • Công nhân thời vụ / Lao động thời vụ: Người lao động chỉ được thuê làm việc trong một mùa, một vụ sản xuất cụ thể.

    • Các nhà vườn thường cần nhiều lao động thời vụ vào mùa thu hoạch trái cây. (Các chủ vườn thường cần nhiều lao động theo mùa vụ vào mùa thu hoạch trái cây.)
  • Nông sản thời vụ: Các sản phẩm nông nghiệp chỉ hoặc đạt chất lượng tốt nhất vào một mùa nhất định trong năm.

    • Sầu riêng chôm chôm những nông sản thời vụ đặc trưng của miền Nam. (Sầu riêng chôm chôm những nông sản theo mùa đặc trưng của miền Nam.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thời vụ")

thời vụ

Nông dân cấy lúa đúng thời vụ.

  1. d. Thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp. Thời vụ gieo trồng. Cấy đúng thời vụ. Thời vụ đánh bắt .